Thứ Sáu, 05/11/2021, 16:44 [GMT+7]

Thông báo tuyển sinh

(Congan.nghean.gov.vn)-Thực hiện hướng dẫn của Cục X02, Bộ Công an về việc Tuyển sinh theo Đề án mở rộng thí điểm tuyển sinh đào tạo trình độ đại học (VB2) đối với người có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên trong Công an nhân dân năm 2021, Công an Nghệ An thông báo như sau:

1. Phân vùng, chỉ tiêu và phương thức tuyển sinh:

- Học viện An ninh nhân dân, Học viện Cảnh sát nhân dân tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu thường trú ở các địa bàn phía bắc từ tỉnh Thừa Thiên Huế trở ra; chỉ tiêu mỗi học viện 100 chỉ tiêu.

- Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần CAND tuyển sinh địa bàn cả nước, có 50 chỉ tiêu (tỉ lệ nữ không quá 10 %).

- Phương thức tuyển sinh dưới hình thức thi tuyển, cụ thể:

+ Học viện An ninh nhân dân, Học viện Cảnh sát nhân dân thi môn Triết học Mác - Lê Nin và Lý luận Nhà nước và pháp luật, hình thức tự luận; thời gian làm bài 180 phút/môn.

+ Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần CAND thi môn Triết học Mác - Lê Nin và Toán, hình thức tự luận; thời gian làm bài 180 phút /môn.

+ Thời gian thi tuyển: Ngày 26/12/2021.

2. Đối tượng tham gia:

Đối tượng tham gia là công dân Việt Nam đảm bảo các điều kiện dự tuyển:

- Đã tốt nghiệp đại học hình thức chính quy tập trung (xếp hạng bằng từ loại khá trở lên), tốt nghiệp các ngành, chuyên ngành thuộc các trường đại học có trong danh mục tuyển sinh của từng trường (có phụ lục kèm theo).

- Về độ tuổi: Người dự tuyển có tuổi đời không quá 30 tuổi.

- Tiêu chuẩn chính trị, tiêu chuẩn sức khỏe: Đảm bảo tiêu chuẩn chính trị, sức khỏe theo quy định của Bộ Công an. Trong đó, chiều cao đạt từ 1m64 đến 1m95 đối với nam, đạt từ 1m58 đến 1m80 đối với nữ; chỉ số khối cơ thể (BMI) đạt từ 18,5 đến 30; nếu mắt bị khúc xạ thì không quá 3 đi ốp, kiểm tra thị lực qua kính mắt đạt 10/10, tổng thị lực 2 mắt đạt 19/20 trở lên  phải cam kết chữa bảo đảm tiêu chuẩn thị lực theo quy định nếu trúng tuyển).

- Ưu tiên: Người dự tuyển được hưởng điểm thưởng theo quy định của Bộ Công an nếu có chứng chỉ quốc tế còn thời hạn trong tháng 10/2021 của một trong các chứng chỉ IELTS (Academic) đạt từ 7,0 trở lên hoặc TOEFL iBT đạt từ 110 trở lên hoặc có chứng chỉ tiếng Trung Quốc HSK cấp 5 trở lên được cộng 1,0 điểm.

3. Thủ tục hồ sơ gồm:

Thí sinh đăng ký sơ tuyển tại Công an cấp huyện nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, hồ sơ tuyển sinh bao gồm:

- Đơn xin dự tuyển (theo mẫu của Bộ Công an);

- Phiếu đăng ký tuyển sinh trình độ đại học Công an nhân dân (theo mẫu của Bộ Công an);

- Bản sao được chứng thực từ bản chính:

+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;

+ Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông; bằng tốt nghiệp đại học cùng bảng điểm; bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ, chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (nếu có);

+ Giấy khai sinh; giấy tờ chứng minh đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên theo quy định;

+ 06 ảnh 4x6cm (bỏ trong phong bì ghi rõ họ tên, địa chỉ);

+ Lý lịch tự khai và bản thẩm tra lý lịch (giai đoạn sơ tuyển tiến hành sơ thẩm tra lý lịch, yêu cầu tra cứu người; khi có thông báo trúng tuyển thì hoàn thiện thủ tục để kết luận tiêu chuẩn chính trị).

4. Trình tự thực hiện:

Công dân có nguyện vọng đăng kí sơ tuyển tại Công an cấp huyện nơi đăng ký hộ khẩu thường trú. Trình tự thủ tục sơ tuyển tương tự như học sinh THPT thi vào các trường CAND.
Các địa phương chuyển danh sách công dân đủ điều kiện đăng ký tuyển sinh về Công an tỉnh trước ngày 20/11/2021 để tổ chức khám sức khỏe và hoàn thành thủ tục, hồ sơ trước ngày 30/11/2021.

Mọi thông tin trao đổi liên hệ Phòng Tổ chức cán bộ – Công an tỉnh Nghệ An (Đồng chí Lê Thành Bình - Phó đội trường Đội Tổ chức, biên chế & Đào tạo, SĐT: 0912.448800) để được hướng dẫn.

 

Phụ lục số 01 (dự tuyển tại T01):

DANH MỤC NGÀNH ĐÀO TẠO TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC ĐƯỢC ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN TẠI HỌC VIỆN AN NINH NHÂN DÂN

TT Mã số Ngành tốt nghiệp đại học Trường đại học, học viện
  73801 Luật 1. ĐH Quốc gia Hà Nội, 2. ĐH Quốc gia TP Hồ Chí Minh, 3. HV An ninh nhân dân, 4. HV Cảnh sát nhân dân, 5. ĐH Luật Hà Nội, 6. ĐH Luật TP Hồ Chí Minh, 7. ĐH Đà Nẵng, 8. ĐH Cần Thơ, 9. ĐH Huế. (Tổng: 9 trường).
1 7380101 Luật
2 7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính
3 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự
4 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự
5 7380107 Luật kinh tế
6 7380108 Luật quốc tế
  73101 Kinh tế học 1. ĐH Quốc gia Hà Nội, 2. ĐH Quốc gia TP Hồ Chí Minh, 3. ĐH Kinh tế quốc dân, 4. ĐH Kinh tế TP Hồ Chí Minh, 5. ĐH Ngoại thương, 6. ĐH Thương mại, 7. HV Tài chính, 8. ĐH Đà Nẵng, 9. ĐH Thái Nguyên. (Tổng: 9 trường).
7 7310101 Kinh tế
8 7310102 Kinh tế chính trị
9 7310104 Kinh tế đầu tư
10 7310106 Kinh tế quốc tế
  73102 Khoa học chính trị 1. HV Báo chí và Tuyên truyền, 2. ĐH Nội vụ, 3. HV Ngoại giao, 4. ĐH Đà Nẵng. (Tổng: 4 trường).
11 7310205 Quản lý nhà nước
12 7310206 Quan hệ quốc tế
13 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
  73104 Tâm lý học 1. ĐH Quốc gia Hà Nội, 2. ĐH Quốc gia TP Hồ Chí Minh, 3. ĐH Sư phạm Hà Nội, 4. ĐH Sư phạm TP Hồ Chí Minh, 5. ĐH Đà Nẵng, 6. ĐH Thái Nguyên. (Tổng: 6 trường).
14 7310401 Tâm lý học
15 7310403 Tâm lý giáo dục
  71401 Khoa học giáo dục 1. ĐH Quốc gia Hà Nội, 2. HV Quản lý giáo dục, 3. ĐH Sư phạm Hà Nội. (Tổng: 3 trường).
16 7140114 Quản lý giáo dục

 Phụ lục số 01 (dự tuyển tại T01):

TT Mã số Ngành tốt nghiệp đại học Trường đại học, học viện
  73201 Báo chí và truyền thông 1. ĐH Quốc gia Hà Nội, 2. ĐH Quốc gia TP Hồ Chí Minh, 3. HV Báo chí và Tuyên truyền, 4. HV Ngoại giao, 5. HV Công nghệ bưu chính viễn thông, 6. ĐH Đà Nẵng, 7. ĐH Thái Nguyên. (Tổng: 7 trường).
17 7320101 Báo chí
18 7320104 Truyền thông đa phương tiện
19 7320105 Truyền thông đại chúng
20 7320106 Công nghệ truyền thông
21 7320107 Truyền thông quốc tế
22 7320108 Quan hệ công chúng
  73401 Kinh doanh 1. ĐH Quốc gia Hà Nội, 2. ĐH Ngoại thương, 3. ĐH Kinh tế quốc dân, 4. HV Ngân hàng, 5. ĐH Thương mại, 6. HV Tài chính. (Tổng: 6 trường).
23 7340120 Kinh doanh quốc tế
24 7340122 Thương mại điện tử
  73402 Tài chính – Ngân hàng 1. ĐH Quốc gia Hà Nội, 2. ĐH Ngoại thương, 3. ĐH Kinh tế quốc dân, 4. HV Ngân hàng, 5. HV Tài chính, 6. ĐH Thương mại, 7. ĐH Cần Thơ. (Tổng: 7 trường).
25 7340201 Tài chính – Ngân hàng
  74802 Công nghệ thông tin 1. HV An ninh nhân dân, 2. ĐH Quốc gia Hà Nội, 3. ĐH Quốc gia TP Hồ Chí Minh, 4. ĐH Bách khoa Hà Nội, 5. HV Công nghệ bưu chính viễn thông, 6. HV Kỹ thuật quân sự, 7. HV Kỹ thuật mật mã, 8. ĐH Đà Nẵng, 9. ĐH Thái Nguyên. (Tổng: 9 trường).
26 7480201 Công nghệ thông tin
27 7480202 An toàn thông tin
  72290 Khác 1. ĐH Quốc gia Hà Nội, 2. ĐH Văn hóa, 3. ĐH Nội vụ, 4. ĐH Sư phạm Hà Nội, 5. ĐH Quốc gia TP Hồ Chí Minh, 6. HV Báo chí và Tuyên truyền. (Tổng: 6 trường).
28 7229009 Tôn giáo học
29 7229042 Quản lý văn hóa

Phụ lục số 02 (dự tuyển tại T02):

DANH MỤC NGÀNH ĐÀO TẠO TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC ĐƯỢC ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN TẠI HỌC VIỆN CẢNH SÁT NHÂN DÂN

TT Mã số Ngành tốt nghiệp đại học Trường đại học, học viện
  73801 Luật 1. HV Cảnh sát nhân dân, 2. HV An ninh nhân dân, 3. ĐH Quốc gia Hà Nội, 4. ĐH Quốc gia TP Hồ Chí Minh, 5. ĐH Thái Nguyên, 6. ĐH Huế, 7. ĐH Đà Nẵng, 8. ĐH Luật Hà Nội, 9. ĐH Luật TP Hồ Chí Minh, 10. ĐH Kiểm sát Hà Nội, 11. HV Tòa án, 12. ĐH Ngoại thương, 13. ĐH Vinh. (Tổng: 13 trường).
1 7380101 Luật
2 7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính
3 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự
4 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự
5 7380107 Luật kinh tế
6 7380108 Luật quốc tế
  73101 Kinh tế học 1. ĐH Quốc gia Hà Nội, 2. ĐH Quốc gia TP Hồ Chí Minh, 3. ĐH Huế, 4. ĐH Thái Nguyên, 5. ĐH Đà Nẵng, 6. ĐH Kinh tế quốc dân, 7. ĐH Kinh tế TP Hồ Chí Minh, 8. ĐH Ngoại thương, 9. ĐH Thương mại, 10. ĐH Tôn Đức Thắng, 11. ĐH Ngân hàng, 12. HV Tài chính, 13. ĐH RMIT, 14. ĐH Vinh. (Tổng: 14 trường).
7 7310101 Kinh tế
8 7310102 Kinh tế chính trị
9 7310104 Kinh tế đầu tư
10 7310105 Kinh tế phát triển
11 7310106 Kinh tế quốc tế
  73102 Khoa học chính trị 1. ĐH Quốc gia Hà Nội, 2. ĐH Quốc gia TP Hồ Chí Minh, 3. ĐH Huế, 4. ĐH Thái Nguyên, 5. ĐH Đà Nẵng, 6. HV Báo chí và Tuyên truyền, 7. HV Ngoại giao, 8. HV Hành chính Quốc gia, 9. ĐH Vinh. (Tổng: 9 trường).
12 7310205 Quản lý nhà nước
13 7310206 Quan hệ quốc tế
  73104 Tâm lý học 1. ĐH Quốc gia Hà Nội, 2. ĐH Quốc gia TP Hồ Chí Minh, 3. ĐH Huế, 4. ĐH Thái Nguyên, 5. ĐH Đà Nẵng, 6. ĐH Sư phạm Hà Nội, 7. ĐH Sư phạm Huế, 8. HV Quản lý giáo dục. (Tổng: 8 trường).
14 7310401 Tâm lý học
15 7310403 Tâm lý học giáo dục

Phụ lục số 02 (dự tuyển tại T02):

TT Mã số Ngành tốt nghiệp đại học Trường đại học, học viện
  73201 Báo chí và truyền thông 1. ĐH Quốc gia Hà Nội, 2. ĐH Quốc gia TP Hồ Chí Minh, 3. ĐH Huế, 4. ĐH Thái Nguyên, 5. ĐH Đà Nẵng, 6. HV Báo chí và Tuyên truyền, 7. HV Ngoại giao, 8. HV Công nghệ và bưu chính viễn thông, 9. ĐH Vinh. (Tổng: 9 trường).
16 7320101 Báo chí
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện
18 7320105 Truyền thông đại chúng
19 7320106 Công nghệ truyền thông
20 7320107 Truyền thông quốc tế
21 7320108 Quan hệ công chúng
  73401 Kinh doanh 1. ĐH Ngoại thương, 2. ĐH Kinh tế Quốc dân, 3. ĐH Thương mại, 4. ĐH Tôn Đức Thắng, 5. ĐH FPT, 6. HV Tài chính, 7. HV Ngân hàng, 8. ĐH Hàng hải Việt Nam. (Tổng: 8 trường).
22 7340122 Thương mại điện tử
  73402 Tài chính – Ngân hàng 1. HV Ngân hàng, 2. ĐH Ngoại thương, 3. ĐH Kinh tế Quốc dân, 4. ĐH Thương mại, 5. ĐH Tôn Đức Thắng, 6. HV Tài chính, 7. ĐH Bách khoa Hà Nội. (Tổng: 7 trường).
23 7340201 Tài chính – Ngân hàng
  73403 Kế toán – Kiểm toán 1. HV Ngân hàng, 2. ĐH Ngoại thương, 3. ĐH Kinh tế Quốc dân, 4. ĐH Thương mại, 5. ĐH Tôn Đức Thắng, 6. HV Tài chính, 7. ĐH Bách khoa Hà Nội. (Tổng: 7 trường).
24 7340301 Kế toán
25 7340302 Kiểm toán
  74801 Máy tính 1. ĐH Quốc gia Hà Nội, 2. ĐH Quốc gia TP Hồ Chí Minh, 3. ĐH Bách khoa Hà Nội, 4. ĐH Đà Nẵng, 5. ĐH Tôn Đức Thắng, 6. ĐH Kinh tế Quốc dân. (Tổng: 6 trường).
26 7480101 Khoa học máy tính
27 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
28 7408103 Kỹ thuật phần mềm
  74802 Công nghệ thông tin 1. HV An ninh nhân dân, 2. ĐH Quốc gia Hà Nội, 3. ĐH Quốc gia TP Hồ Chí Minh, 4. ĐH Bách khoa Hà Nội, 5. ĐH Đà Nẵng, 6. Đại học FPT, 7. ĐH Tôn Đức Thắng, 8. HV Công nghệ bưu chính viễn thông, 9. HV Kỹ thuật quân sự. (Tổng: 9 trường).
29 7480201 Công nghệ thông tin
30 7480202 An toàn thông tin

Phụ lục số 05 (dự tuyển tại T07):

DANH MỤC NGÀNH ĐÀO TẠO TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC ĐƯỢC ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT – HẬU CẦN CAND

TT Mã số Ngành tốt nghiệp đại học Trường đại học, học viện
  74801 Máy tính Tổng cộng 50 Trường Đại học, học viện (có danh sách kèm theo)
1 7460117 Toán tin
2 7480101 Khoa học máy tính
3 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
4 7480103 Kỹ thuật phần mềm
5 7480104 Hệ thống thông tin
6 7480106 Kỹ thuật máy tính
7 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính
  74802 Công nghệ thông tin
8 7480201 Công nghệ thông tin
9 7480202 An toàn thông tin
  75103 Công nghệ kỹ thuật điện tử và viễn thông
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
  75202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
12 7520207 Kỹ thuật tử – viễn thông
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
14   An toàn không gian số
15   Cơ kỹ thuật
16   Công nghệ đa phương tiện
17   Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
18   Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
19   Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
20   Công nghệ kỹ thuật giao thông
21   Công nghệ kỹ thuật môi trường
22   Công nghệ kỹ thuật nhiệt
23   Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
24   Công nghệ kỹ thuật xây dựng
25   Hệ thống thông tin quản lý
26   Khoa học dữ liệu
27   Kỹ thuật Cơ điện tử
28   Kỹ thuật Cơ khí
29   Kỹ thuật Cơ khí động lực
30   Kỹ thuật Điện
31   Kỹ thuật điện tử và tin học
32   Kỹ thuật robot
33   Kỹ thuật mật mã
34   Luật
35   Máy tính và khoa học thông tin (CLC)
36   Robot và trí tuệ nhân tạo
37   Sư phạm Tin học
38   Tài chính – Ngân hàng
39   Thương mại điện tử
40   Tin học
41   Tin học và Kỹ thuật máy tính
42   Truyền thông đa phương tiện
43   Quản lý công nghiệp
44   Kinh tế và tài chính
45   Khí tượng học

Phụ lục số 05 (dự tuyển tại T07)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÓ NGÀNH TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC ĐƯỢC ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN TẠI TRƯỞNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT – HẬU CẦN CAND

TT Tên trường Ghi chú
1 Học viện Bưu chính Viễn thông  
2 Học viện Ngân hàng  
3 Học viện Kỹ thuật Quân sự  
4 Học viện Tài chính  
5 Học viện Kỹ thuật Mật mã  
6 Đại học Quốc gia Hà Nội  
7 Học viện quản lý giáo dục  
8 Đại học Bách khoa Hà Nội  
9 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải  
10 Đại học Công nghiệp Hà Nội  
11 Đại học FPT Dân lập
12 Đại học Giao thông Vận tải  
13 Đại học Hà Nội  
14 Đại học Hùng Vương  
15 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội  
16 Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp  
17 Đại học Kinh tế Quốc dân  
18 Đại học Thăng Long Dân lập
19 Đại học Luật Hà Nội  
20 Đại học Mỏ – Địa chất  
21 Đại học RMIT Dân lập
22 Đại học Sư phạm Hà Nội  
23 Đại học Sư phạm Hà Nội 2  
24 Đại học Thái Nguyên  
25 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên  
26 Đại học Thương mại  
27 Đại học Thủy lợi  
28 Đại học Xây dựng  
29 Đại học Điện lực  
30 Đại học Vinh  
31 Đại học Huế  
32 Đại học Nha Trang  
33 Đại học Quy Nhơn  
34 Đại học Tây Nguyên  
35 Đại học Đà Lạt  
36 Đại học Đà Nẵng  
37 Đại học Cần Thơ  
38 Đại học Công nghiệp TP.HCM  
39 Đại học Giao thông vận tải TP.HCM  
40 Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM  
41 Đại học Kinh tế TP.HCM  
42 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ  
43 Đại học Luật TP.HCM  
44 Đại học Mở TP.HCM  
45 Đại học Ngân hàng TP.HCM  
46 Đại học Quốc gia TP.HCM  
47 Đại học Sài Gòn  
48 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM  
49 Đại học Tôn Đức Thắng  
50 Đại học Việt – Đức  

 

.

Công an Nghệ An